khạc

- đg. Làm bật ra cái gì vướng ở trong cổ : Khạc đờm.


nđg. Lấy hơi hắt cái gì vướng trong họng cho văng ra. Khạc chẳng ra cho, nuốt chẳng vào (Ôn. Nh. Hầu).

khạc

khạc
  • verb
    • to spit; to hawk
      • đừng khạc nhổ trong phòng: Don't spit in the room