khắc khổ

- t. Tỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt. Sống khắc khổ. Vẻ mặt khắc khổ.


ht. Chịu khổ cực, hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống. Sống một đời khắc khổ.

khắc khổ

khắc khổ
  • adj
    • harsh; austere
      • sống khắc khổ: to live a hard life

 austerity
  • biện pháp khắc khổ: austerity measures
  • ngân sách khắc khổ: austerity budget
  • tình trạng khắc khổ: austerity