khủng hoảng

- dt. (hoặc đgt.) 1. Tình trạng rối loạn, mất sự cân bằng, bình ổn, do nhiều mâu thuẫn chưa giải quyết được: khủng hoảng tinh thần. 2. Tình trạng thiếu hụt, gây mất cân bằng nghiêm trọng: khủng hoảng nhân công.


hd. 1. Tán loạn, xáo trộn, mất thăng bằng. Khủng hoảng tinh thần. Khủng hoảng kinh tế.
2. Thiếu hụt rất nhiều. Khủng hoảng công nhân kỹ thuật.


khủng hoảng

khủng hoảng
  • crisis; critical time
    • qua cơn khủng hoảng: to pass through a crisis

 crisis
  • cuộc khủng hoảng khả năng thanh tiêu: liquidity crisis
  • điểm khủng hoảng: crisis point
  • giai đoạn khủng hoảng: phase of crisis
  • khủng hoảng bảng Anh: sterling crisis
  • khủng hoảng chu kỳ: cyclical crisis
  • khủng hoảng có tính chu kỳ: recurring crisis
  • khủng hoảng công nợ quốc tế: international debt crisis
  • khủng hoảng dầu hỏa: oil crisis
  • khủng hoảng đô-la: dollar crisis
  • khủng hoảng đồng bảng Anh: pound crisis
  • khủng hoảng hệ thống tiền tệ tư bản: crisis of capitalist monetary system
  • khủng hoảng kinh tế: economic crisis
  • khủng hoảng kinh tế ngày càng nghiêm trọng: deep economic crisis
  • khủng hoảng kinh tế thế giới: world economic crisis
  • khủng hoảng lòng tin: crisis of confidence
  • khủng hoảng lương thực: crisis in food
  • khủng hoảng lưu thông tiền tệ: monetary crisis
  • khủng hoảng năng lượng: energy crisis
  • khủng hoảng ngoại hối: exchange crisis
  • khủng hoảng nợ: debt crisis
  • khủng hoảng nông nghiệp: agricultural crisis
  • khủng hoảng sản xuất thừa: crisis of overproduction
  • khủng hoảng tài chính: financial crisis
  • khủng hoảng tài chính quốc tế: international financial crisis
  • khủng hoảng thu chi (quốc tế): balance of payments crisis
  • khủng hoảng thương mại: business crisis
  • khủng hoảng thương nghiệp: commercial crisis
  • khủng hoảng tín dụng: crisis of credit
  • khủng hoảng tiền tệ: financial crisis
  • khủng hoảng tiền tệ: monetary crisis
  • khủng hoảng tiền tệ quốc tế: international monetary crisis
  • khủng hoảng về nhân lực: manpower crisis
  • lý thuyết khủng hoảng kinh tế: theory economic crisis
  • quản lý qua khủng hoảng: management by crisis
  • sự khủng hoảng nhân lực: manpower crisis
  • sự quản lý khủng hoảng: crisis management
  • thời kỳ khủng hoảng: time of crisis
  • tính chu kỳ của khủng hoảng: crisis periodicity
  • tính chu kỳ của khủng hoảng kinh tế: periodicity of economic crisis
  • trút đổ khủng hoảng (cho nước khác): crisis export
  • vượt qua cơn khủng hoảng: stand out a crisis (to...)

  • biện pháp chống khủng hoảng
     anti-crisis measures
    cuộc đại khủng hoảng
     great depression
    đại khủng hoảng thị trường tài chính New York
     Wall Street panic
    giá cả khủng hoảng
     panic price
    khu vực khó khăn (do khủng hoảng kinh tế)
     distress areas
    khủng hoảng (kinh tế)
     panic
    khủng hoảng (kinh tế, tiền tệ...)
     slump
    khủng hoảng của thị trường giá xuống
     panic of falling market
    khủng hoảng kinh tế Châu Âu
     Eurosis
    khủng hoảng ngắn hạn
     minicrisis
    khủng hoảng nhỏ
     minicrisis