khiêm nhường

- t. Khiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác. Khiêm nhường với mọi người.


nt. Không khoe khoang, nhún nhường. Tính khiêm nhượng.

khiêm nhường

khiêm nhường
  • adj
    • humble; modest