khiếu

- 1 d. Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y. Hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi và miệng là bảy khiếu trên mặt.

- 2 d. Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó. Có khiếu quan sát. Khiếu thẩm mĩ cao. Có khiếu hài hước.

- 3 đg. (kng.). Khiếu nại hoặc khiếu oan (nói tắt). Gửi đơn khiếu lên cấp trên.


dt. Các lỗ, các chỗ thông trong thân thể theo đông y. Cửu khiếu: hai lỗ tai, hai lỗ mũi, hai mắt, miệng, hậu môn và đường nước tiểu.
nd. Năng lực bẩm sinh về một loại hoạt động. Có khiếu về hội họa.
nđg. Kêu nài. Gởi đơn khiếu lên cấp trên.

khiếu

khiếu
  • noun
    • gift; talent; instinct
      • có khiếu về âm nhạc: to have an instinct for music