khinh trọng

Tầm nguyên Từ điển
Khinh Trọng

Khinh: nhẹ, Trọng: nặng.

Biết điều khinh trọng, biết lời phải chăng. Kim Vân Kiều


khinh trọng

khinh trọng
  • Light or heavy, inportant or not