khoáng sản

- dt. Sản vật ở dưới lòng đất, có giá trị kinh tế cao: khai thác khoáng sản nước ta có nhiều loại khoáng sản.


những thành tạo khoáng vật trong vỏ Trái Đất có thể sử dụng trong nền kinh tế quốc dân. Dựa trên trạng thái vật lí phân ra: KS rắn, lỏng (dầu mỏ, nước khoáng) và khí (khí đốt, khí trơ). Dựa vào thành phần hoá học và công dụng phân ra: KS kim loại, phi kim (không kim loại) và nhiên liệu.


hd. Sản vật trong vỏ Trái Đất có giá trị kinh tế cao. Khai thác khoáng sản.

là tài nguyên trong lòng đất, trên mặt đất dưới dạng những tích tụ tự nhiên khoáng vật, khoáng chất có ích ở thể rắn, thể lỏng, thể khí, hiện tại hoặc sau này có thể được khai thác

Nguồn: 47-L/CTN



khoáng sản

khoáng sản
  • noun
    • minerals