khoảnh

- d. Khu đất, thửa ruộng: Khoảnh vườn.

- t. Chỉ biết mình, không nghĩ đến người khác, không hòa với mọi người: Bà ta khoảnh lắm có giúp đỡ ai đâu.


nd. Phần đất đai có giới hạn để phân biệt. Mỗi nhà có một khoảnh sân. Khoảnh đất.
nt. Kiêu căng, hiểm độc. Khoảnh làm chi bấy, chúa xuân (Ôn. Nh. Hầu).

khoảnh

khoảnh
  • Plot
    • Khoảnh vườn trồng chuối: A plot of orchard grown with bananas
  • Be egocentric, Be self-centered, be wrapped up in oneself, selfish
    • Bà ta khoảnh lắm, có giúp đỡ ai bao giờ: She is very egocentric and never helps anyone