khoa học

- I. dt. Hệ thống tri thức về thế giới khách quan: khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, nghiên cứu khoa học. II. tt. 1. Có tính khoa học: hội nghị khoa học công tác khoa học. 2. Có tính khách quan, chính xác như bản tính khoa học: tác phong khoa học cách đánh giá khoa học.


hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy, được tích luỹ trong quá trình nhận thức trên cơ sở thực tiễn, được thể hiện bằng những khái niệm, phán đoán, học thuyết. Nhiệm vụ của KH là phát hiện ra bản chất, tính quy luật của các hiện tượng, sự vật, quá trình, từ đó mà dự báo về sự vận động, phát triển của chúng, định hướng cho hoạt động của con người. KH giúp cho con người ngày càng có khả năng chinh phục tự nhiên và xã hội. KH vừa là một hình thái ý thức xã hội vừa là một dạng hoạt động, một công cụ nhận thức. Mỗi KH phát triển gồm có 4 yếu tố cơ bản: 1) Tri thức kinh nghiệm. 2) Tri thức lí luận. 3) Phương pháp, cách xử lí. 4) Giả thuyết và kết luận. Hệ thống KH được chia thành KH tự nhiên, KH xã hội, KH kĩ thuật; mỗi loại KH nói trên đều có phần cơ bản và phần ứng dụng, chúng quan hệ biện chứng với nhau. Song, sự phân loại KH này chỉ mang tính chất rất tương đối. Trong điều kiện của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật, KH ngày càng trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.


hd. Hệ thổng tri thức tích lũy về từng loại sự vật và hiện tượng về thế giới bên ngoài cũng như về con người. Khoa học tự nhiên. Khoa học xã hội.
ht. 1. Có tính chất khoa học, thuộc về khoa học. Hội nghị khoa học. Làm công tác khoa học.
2. Phù hợp với những đòi hỏi của khoa học như khách quan, chính xác, có hệ thống v.v... Tinh thần khoa học. Tác phong khoa học.

là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy

Nguồn: 21/2000/QH10



khoa học

khoa học
  • noun
    • science
      • nhà khoa học: scientist

 science
  • cơ sở nghiên cứu khoa học: science park
  • công viên khoa học: science park
  • khoa học (và) kỹ thuật: science and technology
  • khoa học hành vi (như tâm lý học, xã hội học): behavioural science
  • khoa học lao động: science of labour
  • khoa học máy tính: computer science
  • khoa học quản lý: management science
  • khoa học tài chính: science of finance
  • khoa học thảm đạm: dismal science
  • khoa học thống kê: science of statistics
  • khoa học thông tin: information science
  • khoa học thực nghiệm: experimental science
  • khoa học và kỹ thuật: science and technology
  • khoa học xã hội: social science
  •  scientific
  • chủ nghĩa xã hội khoa học: scientific socialism
  • có tính khoa học: scientific
  • dụng cụ khoa học: scientific apparatus
  • hợp khoa học: scientific
  • phương pháp quản lý khoa học: scientific management
  • quản lý một cách khoa học: scientific management
  • sự nghiên cứa khoa học: scientific research
  • sự nghiên cứu khoa học: scientific research
  • sự phân loại khoa học: scientific classification
  • sự phân loại mang tính khoa học: scientific classification
  • thuế khoa học: scientific tariff
  • thuế quan có tính khoa học: scientific tariff
  • thuộc về khoa học: scientific
  • về mặt khoa học: scientific

  • giới y khoa học
     medical profession
    khoa học kinh doanh
     business methods
    khoa học lao động
     ergonomics
    khoa học người máy
     robotics
    khoa học về cách định cư và sự diễn biến của con người
     ekistics
    khoa học viễn thông
     telecommunications
    lời xác nhận không khoa học
     unscientific affirmations
    nhân viên khoa học kỹ thuật
     brain power
    nhà khoa học ""tên lửa""
     rocket scientist
    những lời xác nhận không khoa học
     unscientific affirmations