khoang

nd. 1. Khoảng trống trong lòng tàu thuyền để chứa, chở. Hàng xếp đầy khoang.
2. Khoảng rỗng trong cơ thể sinh vật. Khoang tim. Khoang bụng.

nd. Vệt màu khác nhau trên cơ thể động vật. Con chó vện có khoang trắng ở đuôi. Quạ khoang.

khoang

khoang
  • noun
    • hold (of boat)

 cage
  • khoang chứa giò: sausage cage
  •  cavity
  • khoang bụng: stomach cavity
  • khoang bụng: abdominal cavity
  • khoang con thịt: visceral cavity
  • khoang nghiền (máy nghiền): crushing cavity
  • khoang ngực: chest cavity
  •  cell
  • khoang khí: air cell
  •  hold
  • chất hàng vào khoang tàu: load the cargo into the hold
  • chất trong khoang: keep in hold
  • chất trong khoang: keep in hold (to ..)
  • dung tích khoang tàu: hold capacity
  • giá CiF cộng giao hàng tận khoang: cost, insurance, freight ex-ship's hold
  • giá đến bờ giao hàng tận khoang: cost, insurance, freight ex-ship's hold
  • giá giao tại khoang tàu cảng đến: ex ship's hold
  • hàng trong khoang: hold cargo
  • hành lý trong khoang: hold baggage
  • khoang chính: main hold
  • khoang chứa cá: fish hold
  • khoang chứa các sản phẩm đông lạnh: frozen storage hold
  • khoang chứa dầu: oil hold
  • khoang đáy: lower hold
  • khoang giữa: main hold
  • khoang giữa (tàu): main hold
  • khoang hàng hóa (máy bay): hold
  • khoang hàng hóa (ở bụng phi cơ): belly hold
  • khoang hàng hóa (trên tàu): cargo hold
  • khoang tầng dưới: lower hold
  • khoang tàu: hold
  • khoang vận chuyển làm lạnh: refrigerated cargo hold
  • kiểm tra khoang tàu: inspection on hold
  • sự kiểm tra khoang tàu: hold inspection
  • việc kiểm tra khoang tàu: ship's hold survey

  • bản kê lưu khoang
     booking list
    chỗ trống trên khoang tàu
     space
    cửa hàng trong khoang lái
     drive-up store
    cửa khoang
     hatch
    cửa khoang chính
     main hatch
    đáy khoang
     bilge
    đơn lưu khoang
     booking note
    đơn vị đo gỗ chất khoang (tàu)
     board measure
    đơn vị đo khoang
     boarding measure
    đơn yêu cầu khoang (tàu)
     application for space
    độ dãn (ở khoang tàu)
     stiffening
    đổ xá (vào khoang tàu, không vào bao hoặc đóng kiện)
     bulk stowage
    hàng chất thêm cho đầy khoang (tàu)
     filler cargo
    hàng dẫn khoang
     ballast cargo
    hàng hóa trong khoang
     hatch cargo
    hàng nặng dằn khoang
     kentledge goods
    hàng trong khoang
     under deck
    hàng trong khoang
     under deck cargo
    hàng trong khoang
     under-deck
    hàng trong khoang
     under-deck cargo
    hàng trong khoang (tàu)
     inboard cargo
    hàng vét khoang
     cargo sweeping