Từ điển Tiếng Việt
"khoang"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
khoang
nd. 1. Khoảng trống trong lòng tàu thuyền để chứa, chở. Hàng xếp đầy khoang.
2. Khoảng rỗng trong cơ thể sinh vật. Khoang tim. Khoang bụng.
nd. Vệt màu khác nhau trên cơ thể động vật. Con chó vện có khoang trắng ở đuôi. Quạ khoang.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
khoang
khoang
noun
hold (of boat)
cage
khoang chứa giò
: sausage cage
cavity
khoang bụng
: stomach cavity
khoang bụng
: abdominal cavity
khoang con thịt
: visceral cavity
khoang nghiền (máy nghiền)
: crushing cavity
khoang ngực
: chest cavity
cell
khoang khí
: air cell
hold
chất hàng vào khoang tàu
: load the cargo into the hold
chất trong khoang
: keep in hold
chất trong khoang
: keep in hold (to ..)
dung tích khoang tàu
: hold capacity
giá CiF cộng giao hàng tận khoang
: cost, insurance, freight ex-ship's hold
giá đến bờ giao hàng tận khoang
: cost, insurance, freight ex-ship's hold
giá giao tại khoang tàu cảng đến
: ex ship's hold
hàng trong khoang
: hold cargo
hành lý trong khoang
: hold baggage
khoang chính
: main hold
khoang chứa cá
: fish hold
khoang chứa các sản phẩm đông lạnh
: frozen storage hold
khoang chứa dầu
: oil hold
khoang đáy
: lower hold
khoang giữa
: main hold
khoang giữa (tàu)
: main hold
khoang hàng hóa (máy bay)
: hold
khoang hàng hóa (ở bụng phi cơ)
: belly hold
khoang hàng hóa (trên tàu)
: cargo hold
khoang tầng dưới
: lower hold
khoang tàu
: hold
khoang vận chuyển làm lạnh
: refrigerated cargo hold
kiểm tra khoang tàu
: inspection on hold
sự kiểm tra khoang tàu
: hold inspection
việc kiểm tra khoang tàu
: ship's hold survey
bản kê lưu khoang
booking list
chỗ trống trên khoang tàu
space
cửa hàng trong khoang lái
drive-up store
cửa khoang
hatch
cửa khoang chính
main hatch
đáy khoang
bilge
đơn lưu khoang
booking note
đơn vị đo gỗ chất khoang (tàu)
board measure
đơn vị đo khoang
boarding measure
đơn yêu cầu khoang (tàu)
application for space
độ dãn (ở khoang tàu)
stiffening
đổ xá (vào khoang tàu, không vào bao hoặc đóng kiện)
bulk stowage
hàng chất thêm cho đầy khoang (tàu)
filler cargo
hàng dẫn khoang
ballast cargo
hàng hóa trong khoang
hatch cargo
hàng nặng dằn khoang
kentledge goods
hàng trong khoang
under deck
hàng trong khoang
under deck cargo
hàng trong khoang
under-deck
hàng trong khoang
under-deck cargo
hàng trong khoang (tàu)
inboard cargo
hàng vét khoang
cargo sweeping