khuây

- t. Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ: Cỏ có thơm mà dạ chẳng khuây (Chp).


nđg. Tạm quên, quên dần nỗi buồn phiền. Lấy câu vận mệnh, khuây dần nhớ thương (Ng. Du).

khuây

khuây
  • (Find) solace, relieve
    • Uống rượu cho khuây nỗi sầu: To find solace from sorrow in alcohol
    • Nghe nhạc cho khuây nỗi nhớ nhà: To solace one's homesicknees with music
    • "Cỏ có thơm mà dạ chẳng khuây " (Chinh phụ ngâm)
  • The fragrant grass could not give solace to her heart