khuôn mẫu

- dt Thứ gì dùng làm mẫu: Đúc theo khuôn mẫu nhất định (ĐgThMai).

- tt Xứng đáng làm gương: Một giáo viên .


nd. Khuôn khổ mẫu mực.

xem thêm: mẫu, kiểu, khuôn, khuôn mẫu, kiểu mẫu, hình mẫu



khuôn mẫu

khuôn mẫu
  • noun
    • model, pattern