kiêu

- t. Tự cho mình là tài giỏi, rồi khinh người khác : Đừng thấy thắng mà sinh kiêu, thua sinh nản (Hồ Chí Minh).

- t. Nh. Cao : Cổ kiêu ba ngấn.


nt.1. Cao. Cây kiêu bóng mát.
2. Tự cao, tự cho là mình hơn người. Mới khá lên một chút đã kiêu.


kiêu

kiêu
  • adj
    • arrogant; proud; haughty