kiến trúc

- dt (H. kiến: xây dựng; trúc: xây đắp) Nghệ thuật xây dựng nhà cửa, thành lũy: Nhà cất theo lối kiến trúc phổ thông của các cụ (Ngô Tất Tố).


hdg. Xây đắp, xây cất. Tòa nhà được kiến trúc theo lối hiện đại.

kiến trúc

kiến trúc
  • Architecture
    • công trình kiến trúc: a work architecture, an architectural work
  • Vietnamese art has been influenced by its own orthodox culture by Chinese and Indian cultures. Traces from various civilization can be found throughout the whole country: the renowned Dong Son bronze drums (a specific trait og the ancient Vietnamese culture), the buddhist architecture in Bac Ninh, the ancient imperial palaces in Hue..

 building
  • nghề kiến trúc: building
  • tòa kiến trúc: building

  • công nghiệp kiến trúc
     capital goods industry
    công trình kiến trúc
     structure
    công trình kiến trúc
     structuring
    kiến trúc thượng tầng (của một xã hội)
     superstructure
    nhà kiến trúc
     builder
    phần kiến trúc ở trên
     superstructure
    sự bảo tồn kiến trúc
     architectural preservation