làm gì

np. 1. Biểu thị sự không có tác dụng, sự vô ích của việc vừa nêu. Những việc đó nói làm gì. Tiền của mà làm gì?
2. Biểu thị ý phủ định. Làm gì có chuyện đó! Tôi làm gì có tiền!


làm gì

làm gì
  • What to dọ
  • What for
    • Ta làm cái đó để làm gì?: What are you doing that for?
  • No, nothing
    • Làm gì có chuyện ấy: There is nothing of the kind