làm tiền

- đgt. Kiếm tiền một cách bất chính: gái làm tiền Hoạnh hoẹ để làm tiền.


nđg. Làm việc bất chính để kiếm tiền. Làm tiền bằng mọi thủ đoạn. Gái làm tiền (gái điếm).

làm tiền

làm tiền
  • verb
    • to squeeze; to blackmail
      • làm tiền người nào: to squeeze money but of someone