lâu đài

- Tòa nhà to lớn đẹp đẽ.


công trình kiến trúc có quy mô lớn, dáng vẻ bề thế, trang trọng, xây dựng theo yêu cầu của vua chúa và tầng lớp quý tộc giàu có trong các chế độ cũ.


hd. Nhà cửa cao rông, sang trọng.

lâu đài

lâu đài
  • noun
    • palace; castle
      • một lâu đài cổ: an ancient palace