lìa

- đgt. Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết: Chim lìa đàn Lá lìa cành Vợ chồng lìa nhau lìa nhà ra đi.


nđg. Rời khỏi một nơi đã quen thuộc hay có quan hệ mật thiết. Nước non, lìa cửa lìa nhà đến đây (Ng. Du).

xem thêm: lìa, bỏ, ly biệt, thoát ly, rời khỏi



lìa

lìa
  • verb
    • to leave; to reparate; to part
      • chúng tôi sẽ không bao giờ lìa nhau: We whall never part
      • lìa trần: to die