lóng lánh

- Nh. Long lanh: Hoa xuân lóng lánh khác nào mặt xuân (HT).


nt. Có ánh sáng phản chiếu tia nhỏ, ngắn, sinh động đẹp mắt. Mặt hồ lóng lánh. Kim cương lóng lánh.

xem thêm: lấp lánh, lóng lánh, long lanh, óng ánh



lóng lánh

 agonic line

sáng lóng lánh
 metallescent
trắng đục và lóng lánh như xà cừ
 nacreous
trang trí sáng lóng lánh
 diamond-shaped relief facing

 sparkle