Từ điển Tiếng Việt
"lõm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
lõm
- d. Phần lõi của cây : Lõm chuối ; Lõm dứa.
- t. Trũng xuống : Chỗ đất này lõm vì mưa.
nIt.1. Thụt vào phía trong hay phía dưới. Mắt lõm. Đất chỗ lồi chỗ lõm.
2. Chỉ góc lớn hơn 180o nhỏ hơn 360o. Góc lõm.
IId. Chỗ địa hình lõm. Nép mình vào lõm đất tránh đạn.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
lõm
lõm
adj
deep-set; sunken (eyes)
concave
bề mặt lõm
: concave surface
bờ lõm
: concave bank
cách tử Rowland lõm
: concave grating of Rowland
cái cưa tròn lõm
: concave circular saw
dao địa hình lõm
: formed concave cutter
dao phay lõm
: concave milling cutter
đa giác lõm
: concave polygon
đỉnh lõm
: concave crown
độ lõm
: concave camber
đường cong lõm
: concave curve
đường lõm
: concave curve
gạch lõm (ở cuốn vòm)
: concave brick
góc lõm
: concave angle
gương lõm
: concave mirror
hàm lõm
: concave function
hàn đắp lõm
: concave filler weld
hàn đắp lõm
: concave filter weld
làm lõm
: concave function
làm lõm xuống
: concave
lõm lên
: concave upward
lõm về phía
: concave toward
lõm xuống
: concave downward
lưỡi phay lõm
: concave cutter
mái lõm
: concave roof
mặt lõm
: concave surface
mạch xây lõm
: concave joint
mối hàn lõm
: weld, concave
mối hàn lõm
: concave weld
mối hàn lõm
: concave weld face
mối nối lõm
: concave joint
mũi khoan lõm
: concave plug bit
ngói lõm
: concave tile
quang cụ lõm
: concave optical tool
quy hoạch lõm
: concave programming
sự uốn lõm
: concave bow
thấu kính lõm
: concave lens
trò chơi lõm
: concave game
vết vỡ lõm
: concave fracture
vỉa lõm
: concave joint
vỏ lõm
: concave shell
dished
lõm hình đĩa
: dished
lõm lòng đĩa
: dished
ụ lõm
: dished head
groove
hollow
chỗ lõm
: hollow
đào lõm
: hollow out
mạch vữa lõm
: masonry hollow joint
mạch xây lõm
: masonry hollow joint
mìn lõm
: hollow charge
mũi cạo mặt lõm
: hollow ground scraper
ngấn lõm
: hollow chamfer
recess
hốc lõm
: recess
làm lõm
: recess
reentrant
Giải thích VN:
Mô tả một vật có một hay nhiều phần hướng vào trong.
Giải thích EN:
Describing an object that has one or more sections pointing inward.
lõm (góc)
: reentrant
sunk
vít đầu lõm
: sunk screw
ăn mòn lõm
undercut etching
ăng ten đĩa lõm
dish aerial
ấn lõm (vết lõm)
dent
bán kính đứng lõm tối thiểu
minimum vertical (curve) radius
bán kính đường cong lõm
radius of sag curve
bán kính đường cong lõm
sag curve radius
bán kính nằm lõm tối thiểu
minimum sag horizontal (curve) radius
bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông
Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation
bản lề nếp lõm
synclinal bend
bàn chân lõm
pes cavus
bàn tay lõm
manus cava
bị ấn lõm
embedded
bị đào lõm
hollowed
bộ phản xạ lõm
parabolic reflector
bộ phận lõm
sag
cánh lõm
trough limb
cánh nếp lõm
syncline limb
cấu tạo nếp lõm
synclinal structure
chỗ lõm
cave
chỗ lõm
clearance
chỗ lõm
depression
chỗ lõm
depression depreciation
chỗ lõm
gulch
chỗ lõm
socket
chỗ lõm
synclinal turn