lõm

- d. Phần lõi của cây : Lõm chuối ; Lõm dứa.

- t. Trũng xuống : Chỗ đất này lõm vì mưa.


nIt.1. Thụt vào phía trong hay phía dưới. Mắt lõm. Đất chỗ lồi chỗ lõm.
2. Chỉ góc lớn hơn 180o nhỏ hơn 360o. Góc lõm.
IId. Chỗ địa hình lõm. Nép mình vào lõm đất tránh đạn.


lõm

lõm
  • adj
    • deep-set; sunken (eyes)

 concave
  • bề mặt lõm: concave surface
  • bờ lõm: concave bank
  • cách tử Rowland lõm: concave grating of Rowland
  • cái cưa tròn lõm: concave circular saw
  • dao địa hình lõm: formed concave cutter
  • dao phay lõm: concave milling cutter
  • đa giác lõm: concave polygon
  • đỉnh lõm: concave crown
  • độ lõm: concave camber
  • đường cong lõm: concave curve
  • đường lõm: concave curve
  • gạch lõm (ở cuốn vòm): concave brick
  • góc lõm: concave angle
  • gương lõm: concave mirror
  • hàm lõm: concave function
  • hàn đắp lõm: concave filler weld
  • hàn đắp lõm: concave filter weld
  • làm lõm: concave function
  • làm lõm xuống: concave
  • lõm lên: concave upward
  • lõm về phía: concave toward
  • lõm xuống: concave downward
  • lưỡi phay lõm: concave cutter
  • mái lõm: concave roof
  • mặt lõm: concave surface
  • mạch xây lõm: concave joint
  • mối hàn lõm: weld, concave
  • mối hàn lõm: concave weld
  • mối hàn lõm: concave weld face
  • mối nối lõm: concave joint
  • mũi khoan lõm: concave plug bit
  • ngói lõm: concave tile
  • quang cụ lõm: concave optical tool
  • quy hoạch lõm: concave programming
  • sự uốn lõm: concave bow
  • thấu kính lõm: concave lens
  • trò chơi lõm: concave game
  • vết vỡ lõm: concave fracture
  • vỉa lõm: concave joint
  • vỏ lõm: concave shell
  •  dished
  • lõm hình đĩa: dished
  • lõm lòng đĩa: dished
  • ụ lõm: dished head
  •  groove
     hollow
  • chỗ lõm: hollow
  • đào lõm: hollow out
  • mạch vữa lõm: masonry hollow joint
  • mạch xây lõm: masonry hollow joint
  • mìn lõm: hollow charge
  • mũi cạo mặt lõm: hollow ground scraper
  • ngấn lõm: hollow chamfer
  •  recess
  • hốc lõm: recess
  • làm lõm: recess
  •  reentrant
    Giải thích VN: Mô tả một vật có một hay nhiều phần hướng vào trong.
    Giải thích EN: Describing an object that has one or more sections pointing inward.
  • lõm (góc): reentrant
  •  sunk
  • vít đầu lõm: sunk screw

  • ăn mòn lõm
     undercut etching
    ăng ten đĩa lõm
     dish aerial
    ấn lõm (vết lõm)
     dent
    bán kính đứng lõm tối thiểu
     minimum vertical (curve) radius
    bán kính đường cong lõm
     radius of sag curve
    bán kính đường cong lõm
     sag curve radius
    bán kính nằm lõm tối thiểu
     minimum sag horizontal (curve) radius
    bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông
     Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation
    bản lề nếp lõm
     synclinal bend
    bàn chân lõm
     pes cavus
    bàn tay lõm
     manus cava
    bị ấn lõm
     embedded
    bị đào lõm
     hollowed
    bộ phản xạ lõm
     parabolic reflector
    bộ phận lõm
     sag
    cánh lõm
     trough limb
    cánh nếp lõm
     syncline limb
    cấu tạo nếp lõm
     synclinal structure
    chỗ lõm
     cave
    chỗ lõm
     clearance
    chỗ lõm
     depression
    chỗ lõm
     depression depreciation
    chỗ lõm
     gulch
    chỗ lõm
     socket
    chỗ lõm
     synclinal turn