- 1 d. Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa. Đánh lú.

- 2 đg. (ph.). Nhú lên hoặc ló ra. Lú mầm non. Trăng mới lú.

- 3 t. (hoặc đg.). (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn. Nó lú nhưng chú nó khôn (tng.). Quên lú đi (quên mất đi).


nd. Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa. Đánh lú.
nđg. Nhú lên, ló ra. Lú mầm non. Trăng mới lú.
nt. Trí tuệ kém gần như không có trí nhớ trí khôn. Quên lú đi. Nó lú, nhưng chú nó khôn (t.ng).


  • adjective
    • pull - brained; dull - witted