lăng mạ

- đgt. Chửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm: bị lăng mạ trước xóm giềng những lời lăng mạ thô bỉ.


hdg. Chửi mắng, nhục mạ. Lời lăng mạ. Bị lăng mạ chỗ đông người.

xem thêm: chửi, rủa, bới, chửi bới, chửi rủa, lăng mạ, mạt sát, sỉ nhục



lăng mạ

lăng mạ
  • verb
    • to revile