lăng quăng

- 1 d. (ph.). Bọ gậy.

- 2 x. loăng quăng.


nIt. Chạy chỗ này qua chỗ kia như có vẻ bận rộn lắm. Cũng nói Loăng quăng.
IId. Ấu trùng muỗi, còn ở trong nước. Cũng gọi Bọ gạy.


lăng quăng

lăng quăng
  • verb
    • to loiter about