lơi

- ph. Lỏng lẻo, ít quan tâm hoặc chú ý đến: Buông lơi kỷ luật.


nđg. 1. Cầm nắm không chắc. Lơi tay là tuột mất.
2. Không nghiêm ngặt một cách chặt chẽ liên tục, có những lúc ngừng nghỉ. Lơi việc canh gác. Công việc đồng áng không lúc nào lơi tay lơi chân.

np.1. Không săn, không chặt. Chỉ xe lơi. Buộc lơi.
2. Dôi, thừa. Cơm nấu lơi ra để sáng hôm sau ăn.


lơi

 slack

hoa lơi
 usufruct
tính lơi
 slackness