lưới

- I d. 1 Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v.v. Rào bằng lưới sắt. Đan túi lưới. Đá thủng lưới (kng.; ghi bàn thắng trong bóng đá). Thả lưới bắt cá. Chim mắc lưới. 2 (dùng trong một số tổ hợp). Như mạng lưới. Lưới điện. Lưới lửa. 3 Tổ chức để vây bắt. Sa lưới mật thám. Rơi vào lưới phục kích. 4 (chm.). Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.

- II đg. (id.). Đánh cá bằng . Chồng chài, vợ lưới, con câu... (cd.).


(nông, dân tộc), các ngư cụ để khai thác thuỷ sản, trong đó bộ phận chính là lưới được đan bằng sợi xơ thực vật (bông, gai, vv.) hoặc tơ tằm hoặc sợi tổng hợp (nilon, capron, vv.).

Hiện nay, sợi tổng hợp được sử dụng rộng rãi và có nhiều ưu điểm như nhẹ, bền. L được đan bằng tay hoặc bằng máy với các mắt có kích thước khác nhau tuỳ theo đối tượng khai thác. Các tấm L được ráp thêm phao, chì, dây và phụ tùng khác tuỳ theo chủng loại. Theo nguyên lí hoạt động, L được chia thành các nhóm chính: lưới kéo (L kéo cá); lưới rê (L rê cá, L rê tôm, L cản, L quàng, vv.); lưới vó (vó, mành, rớ, te, vv.); L cố định (đáy, nò, rớ) và một số loại khác (chài, bẫy, vv.).


nId. 1. Đồ đan bằng các loại sợi dùng để ngăn chắn, hoặc vây bắt chim cá. Đan lưới. Lưới bóng chuyền. Thả lưới bắt cá.
2. Hệ thống gồm nhiều tuyến giao nhau. Lưới điện.
3. Hệ thống canh phòng, vây bắt. Sa lưới mật thám. Rơi vào lưới phục kích.
IIđg. Đánh cá bằng lưới. Chồng chài, vợ lưới, con câu (c.d).


lưới

lưới
  • noun
    • net
      • lưới cá: fishing-net

 net
  • đánh lưới: net
  • lưới bắt cá: net fishing
  • lưới bắt cua: crab net
  • lưới bảo hiểm: screen net
  • lưới bảo hộ: safety net
  • lưới đánh cá: fishing net
  • lưới thô: coarse net
  • lưới túi: bag net
  • máng nâng mạng lưới: net puller
  • nghề cá lưới: net fishery
  • sự đánh cá bằng lưới: net fishing
  • sự khâu lưới: setting of net
  • thả lưới: net
  •  pocket
     riddle
     rider
     screen
  • khay lưới: screen tray
  • lưới bảo hiểm: screen net
  • lưới bóc nhãn (trong máy rửa chai): label disposing screen
  • lưới chân cá: fish screen
  • lưới thô: coarse screen
  • máy lọc lưới: screen strainer
  • mâm có lưới: screen tray
  • sàng mắt lưới nhỏ: fine screen
  • sàng mắt lưới to: coarse screen
  • tấm lọc lưới: screen filter
  • tấm lưới chắn: bar screen
  • thiết bị lọc lưới: screen filter
  • vải lưới rây: screen cloth
  •  sieve
  • lưới hút: sieve
  • lưới rây lụa: silk sieve cloth
  • vải lưới rây: sieve covering
  •  sifter

    băng tải lưới phẳng
     flat wire conveyor
    các ngân hàng mạng lưới
     retail banks
    cái lưới chao
     colander
    cảng chài lưới
     fishing port
    đánh lưới (cá)
     enmesh
    đáy bao lưới
     belly
    dễ dàng bắt bằng lưới
     trawlable
    giỏ lưới của nồi thanh trùng
     till basket
    hệ thống ngân hàng mạng lưới của Anh
     branch banking
    hoạt động ngân hàng mạng lưới
     retail banking
    khay có lưới
     mesh-covered tray
    khay lưới
     mesh-covered tray
    khung lưới để sấy bánh
     creel
    lỗ tháo có lưới chắn
     basket drain
    lưới bắt cá
     fish finder
    lưới bắt cua
     crab finder
    lưới bẩy chim cun cút
     quail-net
    lưới chải (chuyển thể có giá trị kinh tế)
     queens
    lưới chọn mẫu
     sampling grid
    lưới của lò rán
     roaster
    lưới đánh cá
     trawl