lườn

- d. 1. Phần thịt nạc ở hai bên ngực và bụng chim, gà hay cá. 2. Sườn: Lườn hổ. 3. Phần ngầm dưới nước của thuyền.


nd. 1. Phần thịt nạc ở hai bên cột sống, hai bên sườn của cá, chim. Miếng lườn gà.
2. Lòng của thuyền, tàu. Con thuyền đáy rộng, lườn dài.


lườn

lườn
  • Breast (of a bird, chicken), fillet (of fish). rib
    • lườn hổ: A tiger's rib
  • Keel (of boat)