lưỡi

- dt. 1. Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm: Lưỡi không xương lắm đường lắt léo (tng.). 2. Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch: lưỡi dao lưỡi giáo lưỡi cưa lưỡi cuốc lưỡi cày.


cơ quan vị giác nằm trong khoang miệng của động vật có xương sống. Ở động vật có vú, L là khối cơ vân chắc, phủ ngoài bằng lớp biểu bì phân lớp, phía dưới là lớp mô liên kết. Mặt trên L có nhiều nhú cảm giác (chồi cảm giác), nhú chứa các cơ quan hoá học nhạy cảm với chất hoá học có trong dung dịch. Trên L chia thành một số vùng tương ứng với khả năng cảm giác, vị giác khác nhau. Ở đa số động vật, L gắn với phía sau khoang miệng và thò ra phía trước, cử động được. Ở cá, L là một nếp gấp của mô để hỗ trợ cho động tác nuốt. Một số loài lưỡng cư như ếch, cóc, L gắn ở phía trước khoang miệng, đầu có chia nhánh và có thể phóng ra để bắt côn trùng. Ở người, một số bệnh được thể hiện qua L như L đỏ, bóng trong bệnh thương hàn; L trắng, bự trong bệnh tiêu hoá; L nhẵn chứa các nhú vị giác trong bệnh thiếu máu Biecme (bệnh gọi theo tên của thầy thuốc người Đức A. Biecme); L đỏ, phù nề trong dị ứng thuốc. Trong đông y, khám L là một thành phần của vọng chẩn (nhìn); biểu thị một số tình trạng bệnh lí của phủ tạng, biến hoá của bệnh tật.


nd. 1. Bộ phận trong miệng dùng để đón nếm thức ăn và để nói. Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo (t.ng).
2. Bộ phận mỏng và sắc ở một số dụng cụ dùng để cắt rạch. Lưỡi gươm. Lưỡi khoan. Lưỡi cày.


lưỡi

lưỡi
  • noun
    • tongue
    • noun
      • blade
        • lưỡi dao: knife blade

     blade
  • ăng ten hình lưỡi lam: blade antenna
  • bộ điều khiển cần mang lưỡi: blade lift control
  • bộ điều khiển cần nâng lưỡi: blade lift control
  • cái thuổng lưỡi dài và hẹp: spade with narrow and long blade
  • cần nâng lưỡi: blade lift arm
  • cầu dao cách ly lưỡi đứng: disconnector with vertical blade
  • cầu dao cách ly lưỡi ngang: disconnector with horizontal blade
  • cầu dao lưỡi dẹt: knife blade switch
  • dây trời hình lưỡi lam: blade antenna
  • dao phay lưỡi chắp: inserted blade milling cutter
  • dao phay lưỡi chắp: inserted blade cutter
  • đế lưỡi (ở xe san đất): heel of blade
  • độ mở rộng lưỡi kéo: stroke of shear blade
  • hành trình của lưỡi kéo: shear blade stroke
  • kéo cắt thiếc lưỡi thẳng: straight blade tinner's shears
  • kéo cắt tôn lưỡi cong: curved blade shears
  • kéo cắt tôn lưỡi cong: curved blade shear
  • kéo lưỡi (ủi) trượt trên mặt đất: floating action of blade
  • kéo lưỡi cong: shear, curved blade trimming
  • kẹp lưỡi cưa: blade holder
  • lưỡi (dao) cạo: blade
  • lưỡi (gạt) thông dụng: all-purpose blade
  • lưỡi (xẻng): blade
  • lưỡi cắt: shear blade
  • lưỡi cắt: cutting blade
  • lưỡi cắt quay: rotary shear blade
  • lưỡi cạo: doctor blade
  • lưỡi cạp đất: scraper blade
  • lưỡi cầu dao: contact blade
  • lưỡi cầu dao: blade
  • lưỡi cưa: blade
  • lưỡi cưa: saw blade
  • lưỡi cưa bước (răng) lớn: coarse-pitch blade
  • lưỡi cưa cắt kim loại: hacksaw blade
  • lưỡi cưa cắt kim loại: metal-cutting saw blade
  • lưỡi cưa đai cắt kim loại: metal-cutting bandsaw blade
  • lưỡi cưa đĩa: circular saw blade
  • lưỡi cưa hình cung: metal-cutting saw blade
  • lưỡi cưa hình cung: hacksaw blade
  • lưỡi cưa kim cương: diamond saw blade
  • lưỡi cưa sắt: hacksaw blade
  • lưỡi dao: blade
  • lưỡi dao cắt: cutter blade
  • lưỡi dao cạo: doctor blade
  • lưỡi dao cạo: blade razor
  • lưỡi dao kiểu sừng: horn-like blade
  • lưỡi dao mổ: scalpel blade
  • lưỡi đào hào: ditch blade
  • lưỡi đĩa (máy cắt): disk blade
  • lưỡi đĩa (máy cắt): disc blade
  • lưỡi đục: chisel blade
  • lưỡi doa điều chỉnh được: adjustable blade reamer
  • lưỡi gạt: blade
  • lưỡi gạt mái ủi: bulldozer blade
  • lưỡi gấp: folding blade
  • lưỡi ghi: blade
  • lưỡi ghi cong tròn: circular curve switch blade
  • lưỡi kéo: shear blade
  • lưỡi khoan: boring blade
  • lưỡi khuôn: die blade
  • lưỡi kim loại điều chỉnh: doctor blade
  • lưỡi máy: blade
  • lưỡi máy được ghép nối: inserted blade
  • lưỡi máy san: grader blade
  • lưỡi máy ủi: dozer blade
  • lưỡi tách: parting blade
  • lưỡi tiếp xúc: contact blade
  • lưỡi ủi: bulldozer blade
  • lưỡi ủi: blade
  • lưỡi xếp: folding blade
  • lưỡi xúc của trống trong máy trộn (bêtông): pick-up blade in the drum of the mixer
  • máy gập có lưỡi gập: blade folder
  • máy san đường kiểu lưỡi: blade grader
  • vị trí lưỡi dao: point of blade
  •  glossa
     grate
     lance
  • lưỡi cắt nhiệt: thermic lance
  •  lingua
  • lưỡi đen: lingua nigra
  • lưỡi loang: lingua dissecta
  •  lingula
  • lưỡi phổi trái: lingula of left lung
  •  tongue
  • bồn dạng lưỡi: tongue like basin
  • cái đè lưỡi: tongue depressor
  • cơ lưỡi: muscle of tongue
  • cơ ngang lưỡi: transverse muscle of tongue
  • cơ thẳng đứng của lưỡi: vertical muscle of tongue
  • đĩa lưỡi dây an toàn: seat belt tongue plate
  • khe hở mối nối gót lưỡi ghi: gap at the joint of the heel of tongue
  • lưỡi bựa: coated tongue
  • lưỡi chọc: bald tongue
  • lưỡi đen: black tongue
  • lưỡi đốm trắng: stippled tongue
  • lưỡi dính: adherent tongue
  • lưỡi ghi: tongue
  • lưỡi lấm chấm: dotted tongue
  • lưỡi nứt nẻ: fissured tongue
  • lưỡi phân thùy: lobulated tongue
  • lưỡi rung: tongue
  • mũi lưỡi ghi (bộ ghi): tip of switch tongue
  • ray lưỡi ghi: tongue rail
  • tĩnh mạch lưng lưỡi: dorsal vein of tongue
  • tĩnh mạch lưỡi sâu: deep vein of tongue

  • bán nguyệt, hình lưỡi liềm
     lunate
    bản đệm lưỡi ghi
     switch plate
    bản đệm thép lưỡi ghi
     Plate, Switch
    bản giằng lưỡi ghi
     horizontal rod
    bản giằng lưỡi ghi
     Rod, Horizontal
    bàn trượt lưỡi ghi
     bed plate
    bàn trượt lưỡi ghi
     Plate, Slide
    bàn trượt lưỡi ghi
     slide plate
    bào hai lưỡi
     double plane
    bãi lưỡi liềm
     beach cusp
    bệ lưỡi gà (giới hạn hành trình lưỡi gà)
     reed stop
    bơm bánh răng lưỡi liềm
     crescent pump
    các dạng hợp kim gốm của lưỡi cắt (dao tiện)
     shapes of adjustable oxide ceramic tips
    cái bào ba lưỡi
     three-cutter plane
    cái cưa hình lưỡi dao
     edging saw
    cái cưa lưỡi hẹp
     inlaying saw
    cái cưa lưỡi hẹp
     keyhole saw
    cái cưa lưỡi hẹp
     piercing saw
    cái cưa lưỡi hẹp
     scroll saw
    cái kẹp lưỡi gà
     staphylagra
    cắt bỏ lưỡi gà
     staphylectomy
    cắt bỏ lưỡi gà, phẫu thuật cắt bỏ lưỡi gà
     uvulectomy
    cạnh sắc lưỡi cắt
     cutting edge
    cấy doa lưỡi ráp
     inserted cutter borer

     tongue
  • bánh mì thịt lưỡi lợn: jellied tongue loaf
  • bánh mì thịt lưỡi lợn: tongue loaf
  • bàn chế biến lưỡi: tongue trimming table
  • chế biến lưỡi: tongue
  • đầu mẩu lưỡi lợn: tongue trimmings
  • đồ ăn từ lưỡi: lunch tongue
  • fomat lưỡi đông: tongue head cheese
  • giò lưỡi: tongue sausage
  • gốc lưỡi: tongue root
  • lưỡi bò: neat's tongue
  • lưỡi cắt dài: long cut tongue
  • lưỡi chưa chế biến: rough tongue
  • lưỡi cừu: lambs' tongue
  • lưỡi đóng hộp: tongue
  • lưỡi nấu đông: jellied tongue
  • patê lưỡi: tongue paste

  • lưỡi câu
     angle
    lưỡi câu cá
     fish hook
    lưỡi câu cá
     hook
    lưỡi dao
     blade
    máy cắt lưỡi thẳng
     shop-cut machine