lưỡi gà

- d. 1. Bộ phận giống cái lưỡi của gà, đặt ở trong kèn để thổi cho ra tiếng. 2. X. Xu-páp.


(sinh; tk. nắp thanh quản), cấu trúc dạng nắp ở động vật có vú để đóng lỗ thanh quản không cho thức ăn rơi vào khí quản khi nuốt. Được phủ một lớp màng nhày và có một tấm sụn đàn hồi làm tăng độ cứng. Trong khi nuốt, các cơ quan của hầu co và thanh quản nằm ở đầu trên khí quản sẽ nhô lên chạm vào LG đóng lỗ thanh quản lại.


nd. Phần mỏng như cái lưới lắp trong kèn, sáo để khi thổi phát ra âm thanh.

lưỡi gà

lưỡi gà
  • Tongue,reed
    • Lưỡi gà của kèn: A trumpet reed
  • Valve
  • Uvula

 border
 plectrum
 reed
Giải thích VN: Một dải, lá, hay tấm mỏng được dùng như một bộ rung, rơle, hay bộ tạo dao động.
Giải thích EN: A thin blade, leaf, or strip used as a vibrator, relay, or oscillator.
  • bệ lưỡi gà (giới hạn hành trình lưỡi gà): reed stop
  • cầu dao lưỡi gà: reed switch
  • chuyển mạch lưỡi gà: magnetic reed switch
  • chuyển mạch lưỡi gà: reed switch
  • công tắc kiểu lưỡi gà: reed contact
  • công tắc lưỡi gà khô: dry reed switch
  • hệ rơle lưỡi gà: reed relay system
  • lưỡi gà (trong van lưỡi gà): reed
  • rơle lưỡi gà: reed relay
  • rơle lưỡi gà khô: dry reed relay
  • van đẩy kiểu lưỡi gà: reed discharge valve
  • van lưỡi gà: reed valve
  •  uvula
  • lưỡi gà khẩu cái: uvula palatina

  • cái kẹp lưỡi gà
     staphylagra
    cắt bỏ lưỡi gà
     staphylectomy
    cắt bỏ lưỡi gà, phẫu thuật cắt bỏ lưỡi gà
     uvulectomy
    chứng sa lưỡi gà
     uvuloptosis
    cửa lưỡi gà
     tilt gate
    cửa lưỡi gà tự động
     automatic flap gate
    cửa van lưỡi gà
     shutter
    cửa van lưỡi gà
     shutter weir
    cửa van lưỡi gà
     tilting (flap) gate
    cửa van lưỡi gà
     tilting gate
    dao cắt lưỡi gà
     uvulotome
    đập van lưỡi gà có trục xoay ở đáy
     dam with gate hinged at the bottom
    điện kế lưỡi gà rung
     vibrating-reed electrometer
    khâu vòm miệng lưỡi gà
     uranostaphylorrhaphy
    mộng lưỡi gà chìm
     cogged joint
    phù lưỡi gà
     staphyloedema
    quanh lưỡi gà
     peristaphyline
    quanh lưỡi gà
     periuvular
    rơle lưỡi gà cộng hưởng
     resonant-reed relay