lưỡi liềm

- Bộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng. Trăng lưỡi liềm.Trăng thượng tuần hay hạ tuần hình cong như cái lưỡi liềm.


nt. Chỉ trăng khuyết, hình cong như lưỡi liềm. Trăng lưỡi liềm.

lưỡi liềm

lưỡi liềm
  • Sickle
    • Trăng lưỡi liềm: A crecent moon, a waning moon