lưu

- 1 đg. 1 Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi. Chưa về, còn lưu lại ít hôm. Lưu khách ở lại đêm. Hàng lưu kho. 2 Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi. Lưu công văn. Lưu tiếng thơm muôn thuở. Dấu vết xưa còn lưu lại.

- 2 đg. (cũ). Đày đi xa. Bị tội lưu.


nđg. 1. Ở lại, giữ lại thêm một thời gian. Chưa về, còn lưu lại vài ngày. Lưu khách ở lại đêm. Hàng lưu kho.
2. Giữ lại, để lại lâu dài về sau. Lưu công văn. Lưu tiếng thơm muôn đời.

nđg. Đày đi xa. Bị tội lưu.
Tầm nguyên Từ điển
Lưu

Một họ lớn của Trung Quốc. Lưu Ban mở ra nhà Tiền Hán. Hậu Hán có Lưu Tú và các tướng tôn Lưu Huyền làm Hán Đế. Đến đời Tam Quốc thì Lưu Huyền Đức cũng dòng dõi nhà Hán.

Hán xưa có gã Đổng Công. Nuôi thằng Lữ Bố cướp dòng nhà Lưu. Lục Vân Tiên


lưu

lưu
  • verb
    • to detain; to keep

 persistent
  • các môđun lưu trữ bền vững: Persistent Stored Modules (PSM)
  •  save
  • điểm lưu sự hiệu chỉnh lỗi: error-correction save point
  •  save (vs)

    AC chưa chỉnh lưu
     unrectified ac
    Bộ chỉnh lưu được điều khiển bằng Silic
     Silicon Controlled Rectifier (SCR)
    Bộ công cụ lưu động phần mềm [Microsoft]
     Software Migration Kit (Microsoft) (SMK)
    Bộ giám sát bùng phát lưu lượng (TDMA)
     Burst Monitor (TDMA) (BM)
    Bộ giám sát lưu lượng LAN
     LAN Traffic Monitor (LTM)
    Bộ xử lý định tuyến đa dịch vụ (Bộ định tuyến cho phép mang lưu lượng thoại qua một mạng IP)
     Multiservice Route Processor (MRP)
    Chương trình nghiên cứu chung về hải lưu toàn cầu của IGBP
     Joint Global Ocean Flux Study Programme of the IGBP (JGOFS)
    Cơ sở dữ liệu lưu lượng tổng hợp (Intelsat)
     Integrated Traffic Data Base (Intelsat) (ITDB)
    Kho lưu trữ Java
     Java Archive (JAR)
    Khối lưu trữ xách tay/Chương trình
     Portable/Program Storage Unit (PSU)
    Mạng vùng lưu trữ (Mạng truyền số liệu kiểu mới liên kết các server và các bộ nhớ với nhau tại các tốc độ Gigabaud)
     Storage Area Network (SA)
    Thí nghiệm ôzôn tầng bình lưu Bắc cực của châu Âu
     European Arctic Stratosphere Ozone Experiment (EASOE)
    Trung tâm Quy hoạch Mạng lưu lượng
     Traffic Network Planning Center (TNPC)
    áp suất chất lưu
     fluid pressure
    ảnh lưu
     retained image
    ảnh lưu trữ
     core image
    ảnh lưu trữ
     file picture
    ảnh lưu trữ
     storage image
    âm thanh lưu trữ
     stock sound
    ampe kế chỉnh lưu
     commutator ammeter
    anbumin lưu thông
     circulating albumin
    anôt bộ chỉnh lưu
     rectifier anode
    axit có lưu huỳnh
     sulfur acid
    bán kính đỉnh đập hạ lưu
     downstream radius (of crest)
    bán lưu
     semifluid
    báo cáo dự án khai thác lưu vực
     detailed integrated river basin development report
    bắt đầu lưu lượng dữ liệu
     Start Data Traffic (SDT)
    bắt đầu sao lưu
     Start Backup
    băng tích lưu động
     moving moraine