
- 1 đg. 1 Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi. Chưa về, còn lưu lại ít hôm. Lưu khách ở lại đêm. Hàng lưu kho. 2 Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi. Lưu công văn. Lưu tiếng thơm muôn thuở. Dấu vết xưa còn lưu lại.
- 2 đg. (cũ). Đày đi xa. Bị tội lưu.
Một họ lớn của Trung Quốc. Lưu Ban mở ra nhà Tiền Hán. Hậu Hán có Lưu Tú và các tướng tôn Lưu Huyền làm Hán Đế. Đến đời Tam Quốc thì Lưu Huyền Đức cũng dòng dõi nhà Hán.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|