lưu cầu

- Tên một hòn đảo ở Nhật Bản, xưa kia nỗi tiếng là nơi có thép tốt để làm dao,vì vậy Lưu Cầu dùng để chỉ dao sắc, dao tốt


- Thanh kiếm có khảm ngọc (cũ): Giết nhau chẳng cái lưu cầu, Giết nhau bằng cái ưu sầu độc chưa (CgO).


Tầm nguyên Từ điển
Lưu Cầu

Tên một quần đảo phía nam Nhật bản, sản xuất thứ dao rất sắc và có tiếng, người xưa dùng để hộ thân hoặc để đánh giặc.

Giết nhau chẳng phải Lưu cầu. Cung Oán Ngâm Khúc


lưu cầu

lưu cầu
  • (từ cũ; nghĩa cũ) Jade-inlaid sword
    • "Giết nhau chẳng cái lưu cầu, Giết nhau bằng cái ưu sầu độc chưa " (Nguyễn Gia Thiều): Not to kill one another with jade inlaid swords, but with cares and melancholy, oh how wicked!