Từ điển Tiếng Việt
"lưu nhiệm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
lưu nhiệm
- Giữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa: Đại biểu quốc hội được lưu nhiệm.
hdg. Giữ lại để tiếp tục nhiệm vụ của mình. Công chức đến tuổi hồi hưu được lưu nhiệm.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
lưu nhiệm
lưu nhiệm
continue [in office], elect for a second term, re-elect
bộ trưởng giao được lưu nhiệm trong chính phủ mới
: The Minister of Foreign affairs was continued [in office] in the new goverment