lưu trữ

- đg. Giữ lại các văn bản, giấy tờ, tư liệu... của chính quyền để làm bằng và để tra cứu khi cần.


thuật ngữ bắt nguồn từ tiếng Hi Lạp "archéion", chỉ nơi làm việc của chính quyền, sau được dùng chỉ ngôi nhà bảo quản tài liệu, tượng trưng cho sự tồn tại và hoạt động của chính quyền các cấp nhà nước chiếm hữu nô lệ Hi Lạp cổ đại. Ngày nay, ở một số nước Châu Âu, thuật ngữ này vẫn mang gốc từ Hi Lạp như: "archives"(Pháp), "arhiv" (архив, Nga), "archiv"(Đức) chỉ cơ quan làm nhiệm vụ thu thập, chỉnh lí, bảo quản và sử dụng tài liệu vào mục đích khoa học, kinh tế, xã hội, văn hoá, vv. Ở Việt Nam, thời phong kiến cũng có cơ quan LT; Lê Quý Đôn (1726 - 84) dùng từ "trữ" chỉ việc LT các thuế vật và sổ sách của các cơ quan thuộc chính quyền phong kiến trung ương thời Hồng Đức (1470 - 97). Thời nhà Nguyễn (1802 - 1945), có Tàng thư lâu, xây dựng giữa hồ để tránh hoả hoạn, LT các loại sổ sách như châu bản, địa bản, vv. Ngày nay, LT chỉ công việc thu thập, chỉnh lí, bảo quản, giám định, thống kê điện văn, biên bản, tài liệu quân sự, kĩ thuật, nguyên cảo xuất bản phẩm, phim ảnh, băng ghi âm, ghi hình, công văn, giấy tờ có giá trị sử dụng, tra cứu.


hdg. Chứa, giữ lại. Lưu trữ tài liệu. Sở lưu trữ văn thư.

là tạo bản sao của một phần mềm hoặc dữ liệu nhằm mục đích bảo vệ chống lại mất mát, hư hỏng của phần mềm, dữ liệu nguyên bản.

Nguồn: 04/2006/QĐ-NHNN



lưu trữ

lưu trữ
  • Keep as archives

 right of retention

bộ lưu trữ
 storage unit
công văn giấy tờ lưu trữ
 record
cục lưu trữ văn thư
 record office
đĩa lưu trữ tháo ra được
 exchangeable disk store
hợp lưu trữ (công văn, giấy tờ)
 box file
hộp văn kiện cũ chuyển vào nơi lưu trữ
 transfer case
kho văn thư lưu trữ
 archives
lưu trữ (văn thư...)
 store
những hộp văn kiện cũ chuyển vào mới lưu trữ
 transfer cases
nơi lưu trữ thông tin (trong máy tính)
 storage location
nơi lưu trữ thông tin (trong máy vi tính)
 storage location
phiếu lưu trữ
 tickler file
quyền lưu trữ các thương nhân trung gian
 factor's lien
quyền lưu trữ đặc biệt
 specific lien
quyền lưu trữ đặc biệt (vật thế nợ)
 special lien
quyền lưu trữ hàng
 cargo lien
quyền lưu trữ ưu tiên
 prior lien
sự lưu trữ
 storage
sự sắp xếp lưu trữ
 filing
sự sắp xếp lưu trữ
 filling
tài liệu hồ sơ, công văn, giấy tờ lưu trữ
 records
tài liệu lưu trữ kế toán
 accounting archives
tệp lưu trữ ""linh tinh""
 miscellaneous file
thẻ phân loại hồ sơ lưu trữ
 file divider
trữ, chứa, tồn trữ, lưu trữ (văn thư)
 store
văn thư lưu trữ
 archives