lấp ló

- đg. Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp. Bóng người lấp ló ngoài cửa sổ. Mặt trời lấp ló sau ngọn tre.


nđg. Ló ra rồi lại khuất đi. Trăng lấp ló sau ngọn tre.

lấp ló

lấp ló
  • verb
    • to flicker