Từ điển Tiếng Việt
"lầu xanh"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
lầu xanh
- dt. Nơi chứa gái điếm thời xưa: Dạy cho má phấn lại về lầu xanh (Truyện Kiều).
nd. Nhà thổ, nhà chứa gái điếm. Lầu xanh lại bỏ ra phường lầu xanh (Ng. Du).
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
lầu xanh
lầu xanh
noun
brothel