lầy

- t. Có nhiều bùn : Đường lầy ; Ruộng lầy.


nId. Đất bùn nhão vì ngập nước. Vượt qua bãi lầy. Xe bị sa lầy.
IIt. Nhiều bùn, trơn trợt. Đường lầy. Ruộng lầy.

xem thêm: lầy, lội, lầy lội, lầy lụa (nhầy nhụa)



lầy

lầy
  • adj
    • boggy; swampy
      • sa lầy: to bog down