lằn

- 1. t. Có một vết nổi dài : Bị đánh ba roi lằn đít. 2. d. Vết kiến hay mối đi.

- d. "Thằn lằn" nói tắt: Con lằn bò trên giậu.


nId. Vết nổi. Lằn roi trên da. Lằn đi của chiếc tàu.IIđg. Làm cho hằn sâu hay nổi vết lằn trên da. Đòn gánh lằn vào vai.

lằn

lằn
  • noun
    • fold; wrinkle