lề thói

- dt. Thói quen chung từ lâu đã thành nếp: lề thói lạc hậu bỏ dần lề thói làm ăn cũ kĩ.


nd. Tục lệ, thói quen. Lề thói làm ăn cũ kỹ.

xem thêm: lề lối, cách thức, phương pháp, lề thói



lề thói

lề thói
  • noun
    • practice

 custom
 habit