lệnh

- I d. 1 Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành. Ra lệnh*. Hạ lệnh*. Vâng lệnh. Làm trái lệnh. Nhận lệnh đi công tác. 2 Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành. Lệnh tổng động viên. Lệnh ân xá. 3 Giấy cho phép làm một việc gì. Viết lệnh xuất kho. Xuất trình lệnh khám nhà. 4 Thanh la dùng để báo hiệu lệnh. Đánh lệnh. Nói oang oang như lệnh vỡ. Lệnh ông không bằng cồng bà (ý kiến của người vợ là quan trọng hơn, là quyết định). 5 (chm.). Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó. 6 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Vật dùng để báo hiệu lệnh. Cờ lệnh. Pháo lệnh*. Bắn một phát súng lệnh.

- II đg. (kng.). Ra . Lệnh cho đơn vị nổ súng.


(luật), điều truyền xuống của người trên, cấp trên có thẩm quyền, người dưới, cấp dưới có nghĩa vụ thực hiện. Theo quy định của luật ban hành các văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội Việt Nam thông qua 12.11.1986, L là văn bản mà chủ tịch nước ban hành để thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn của chủ tịch nước do hiến pháp, luật quy định. Vd, Lệnh của chủ tịch nước công bố luật do quốc hội thông qua.

Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định, các cấp quản lí ra L thực hiện những nhiệm vụ cụ thể: L truy nã, L bảo vệ đê, L chống bão, L kiểm tra phương tiện giao thông, L bắt, khám xét, bộ đội nhận L hành quân, vv. L thường được dùng để giải quyết những nhiệm vụ và quan hệ nhất định, có tính chất bắt buộc phải thực hiện.


(tin; A. instruction), một hành động tính toán sơ cấp mà máy tính có thể thực hiện được (vd. gán giá trị, cộng, trừ, vv.). Hành động đó có thể được mô tả bằng lệnh máy hoặc thông qua ngôn ngữ lập trình.


nId. 1. Điều cấp trên truyền cho cấp dưới thi hành. Làm trái lệnh. Không tuân lệnh. Nhận lệnh đi công tác. Vâng lệnh.
2. Văn bản có tính pháp luật, do chủ tịch nước ký. Lệnh tổng động viên. Lệnh ân xá.
3. Giấy cho phép làm một việc gì. Viết lệnh xuất kho. Xuất trình lệnh khám nhà.
4. Thanh la dùng để báo hiệu lệnh. Đánh lệnh. Nói oang oang như lệnh vỡ.5. Vật dụng để báo hiệu lệnh. Cờ lệnh. Súng lệnh.
IIđg. Ra lệnh. Lệnh cho đơn vị nổ súng.

1. Dưới chế độ phong kiến ở Trung Hoa và Việt Nam, lệnh cũng như lệ đều là những điều khoản được bổ sung vào các bộ luật cũ xuất xứ từ các bản án điển hình đã được nhà vua công nhận có hiệu lực lâu dài. Vd. ở Trung Hoa, Đường Cao Tổ (618 – 627) đã chế định ra bộ luật Vũ Đức gồm 500 điều ban hành năm 624, ngoài ra còn ban bố 30 quyển lệnh gồm các thể chế của quốc gia và pháp quy của chế độ… ở Việt Nam, trong bộ “Quốc triều hình luật” của triều Lê cũng có một số lệnh quy định về vấn đề hôn nhân, tài sản, thừa kế và hương hỏa (Quyển 3 Chương điền sản, các Điều 388, 389, 391, 396, 397…). Trong bộ luật Gia Long “lệ” cũng có nghĩa như “lệnh” trong Bộ luật Hồng Đức (Cổ luật Việt Nam lược khảo, quyển 1, Vũ Văn Mậu. Nhà xuất bản đại học luật khoa Sài Gòn, 1971, trang 16 – 17). 2. Ở Việt Nam ngày nay theo Điều 106 – Hiến pháp năm 1992, lệnh ra văn bản do chủ tịch nước ban hành để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình, (vd. Lệnh số 44L/CTN ngày 9.11.1995 của chủ tịch nước công bố Bộ luật dân sự được Quốc hội khóa IX, kì họp thứ 8 thông qua ngày 28.10.1995).

Nguồn: Từ điển Luật học trang 273


xem thêm: lệnh, mệnh lệnh



lệnh

lệnh
  • noun
    • order, decree

 command
  • mệnh lệnh: command
  • sự thống nhất giữa mệnh lệnh: unity of command
  • sự thống nhất mệnh lệnh: unity of command
  • tiêu đề (quảng cáo) theo kiểu mệnh lệnh: command headline
  •  habeas corpus
     mandate
  • lệnh trả cổ tức: dividend mandate
  •  order
  • Phiếu ghi lệnh hay còn gọi là Order Ticket: order memorandum
  • án lệnh: order
  • hãy trả theo lệnh của ông: pay to the order of Mr.
  • hệ thống lệnh mua bán khối lớn: block order exposure system
  • hệ thống thông tin lệnh giới hạn: limit order information system
  • hệ thống thông tin về lệnh định mức giá: limit order information system
  • hệ thống trực tiếp điều hành lệnh: designated order turnaround
  • hướng theo lệnh mua bán: order driven
  • lập theo lệnh: made out to the order of
  • lệnh (cho) tùy nghi phần lẻ: fractional discretion order
  • lệnh (còn để) ngỏ: open order
  • lệnh bán: limited order
  • lệnh báo thác: receiving order
  • lệnh bãi công: strike order
  • lệnh chặn đứng thua lỗ: stop loss order
  • lệnh chi: banker's order
  • lệnh chi phó: order for payment
  • lệnh chi phó: payment order
  • lệnh chi thường xuyên: expense standing order
  • lệnh cho hàng lên bờ: landing order
  • lệnh cho phép tùy nghi: discretionary order
  • lệnh cho tháng này: good-this-month order
  • lệnh cho thu hồi: repossession order
  • lệnh chuyển khoản: transfer order
  • lệnh chuyển khoản tự dộng, thường xuyên (của ngân hàng Anh): standing order
  • lệnh có hiệu lực đến khi bị hủy: good- till- canceled order
  • lệnh công tác: work order
  • lệnh công tác (của xưởng hoặc phân xưởng): shop order
  • lệnh công tác thường xuyên: standing order
  • lệnh công tác, lệnh sản xuất: work order
  • lệnh của thẩm phán: judgement order
  • lệnh của thẩm phán: judge's order
  • lệnh của thành viên: member order
  • lệnh đình chỉ: stop order
  • lệnh đình chỉ đặt mua, giao dịch, thông báo ngưng trả tiền: stop order
  • lệnh đo lại: remeasurement order
  • lệnh đo lại (hàng hóa trên tàu, để tính lại tiền cước): remeasurement order
  • lệnh dỡ hàng lên bờ: landing order
  • lệnh dỡ hàng lên bờ (của hải quan): landing order
  • lệnh dứt khoát: firm order
  • lệnh dừng lại: stop order
  • lệnh giá: at the opening order
  • lệnh giá chót-định hạn: stop-limit order
  • lệnh giao dịch ngỏ: open order
  • lệnh giao dịch trong ngày: day of order
  • lệnh giao hàng: delivery order
  • lệnh giới hạn: limit order
  • lệnh gởi giữ: sequestration order
  • lệnh gửi giữ: sequestration order
  • lệnh hỗn hợp: combination order
  • lệnh hoán đổi: switch (contingent or swap) order
  • lệnh hoán đổi: swap order
  • lệnh khám tàu: inspection order
  • lệnh khẳng định: firm order
  • lệnh không ràng buộc: not held order
  • lệnh lên bảng: board order
  • lệnh lộ trình giao hàng: routing order
  • lệnh lúc đóng cửa: market-on-close order
  • lệnh một ngày: day order
  • lệnh mua: buy order
  • lệnh mua (chứng khoán): buy order
  • lệnh mua (chứng khoán) trong ngày: day of order
  • lệnh mua (hàng hóa, chướng khóan...): buying order
  • lệnh mua (hoặc bán) cổ phiếu lẻ: odd-lot order
  • lệnh mua bán (chứng khoán) (có hiệu lực) trong tuần: good-this week order
  • lệnh mua bán (chứng khoán) có hiệu lực đến cuối tháng: good-till-cancelled order
  • lệnh mua bán (chứng khoán) trong tháng này: good-this-month order
  • lệnh mua bán chứng khoán: order
  • lệnh mua bán định mức giá: limit order
  • lệnh mua bán theo định mức thị giá: Market if touched order (MIT order)
  • lệnh mua giá ngừng lên: buy stop order
  • lệnh mua trước khi bán: presale order
  • lệnh ngăn ngừa tổn thất: stop order
  • lệnh ngừng-bán: sell-stop order
  • lệnh ngưng: stop order
  • lệnh ngưng (của cơ quan quản lý hoặc tòa án): cease and desist order
  • lệnh ngưng giao dịch: cutting limit order
  • lệnh ngưng thanh toán: stop payment order
  • lệnh ngưng trả: stop order
  • lệnh nhập kho hải quan: landing order
  • lệnh phân nhỏ: split order
  • lệnh phiếu tạp hạng: Miscellaneous Charges Order
  • lệnh qua điện thoại: telephone order
  • lệnh rút tiền lưu thông: negotiable order of withdrawal
  • lệnh sản xuất: work order
  • lệnh sản xuất: production order
  • lệnh sản xuất: manufacture order
  • lệnh sản xuất: manufacturing order
  • lệnh sản xuất: job order
  • lệnh sai áp: garnishee order
  • lệnh sai áp: attachment order
  • lệnh sai áp (của tòa án): charging order
  • lệnh suốt: good-through order
  • lệnh tản khai: spread order
  • lệnh thanh lý: winding-up order
  • lệnh theo giá bậc thang: scale order
  • lệnh theo thị trường: market order
  • lệnh theo tỷ lệ phần trăm: percentage order
  • lệnh thi hành: enforcement order
  • lệnh thi hành ngay hay hủy bỏ: immediate or cancel order
  • lệnh thị: market order
  • lệnh thụ lý tài sản: administration order
  • lệnh tịch biên: attachment order
  • lệnh tiếp quản: receiving order
  • lệnh trả (tiền) vô điều kiện: unconditional order
  • lệnh trả tiền: payment order
  • lệnh trả tiền bồi thường: loss order
  • lệnh trả tiền có điều kiện (của ngân hàng gửi): conditional order
  • lệnh trả tiền định kỳ: standing order
  • lệnh trong ngày: day order
  • lệnh tự do quyết định: market-not-held order (market nh)
  • lệnh tùy chọn: alternative order
  • lệnh tùy thuộc: contingent order
  • lệnh xuất kho: warehouse-keeper's order
  • lý thuyết lệnh góp nhặt: pecking order theory
  • mệnh lệnh: order
  • mệnh lệnh hành chánh: executive order
  • mệnh lệnh hành chính: executive order
  • mua bán khi lệnh đến mức: market if touched order (mit)
  • người mua theo lệnh: order buyer
  • phán lệnh (của tòa án): order
  • phán lệnh cấp dưỡng: maintenance order
  • phán lệnh cung phát tài sản: receiving order
  • phán lệnh cung thác (tài sản): sequestration order
  • phán lệnh cung thác tài sản: receiving order
  • phán lệnh tịch thu tạm thời (tài sản): sequestration order
  • phán lệnh trục xuất (ra khỏi nhà): eviction order
  • pháp lệnh nhà nước: ministerial order
  • pháp lệnh trục xuất (ra khỏi nhà): eviction order
  • phát lệnh thi hành án: issue an enforcement order
  • phát mại theo lệnh của tòa án: sale by order of the court
  • phát mại theo lệnh của tòa án: sale order of the court
  • phải trả theo lệnh của: payable to the order of
  • phiếu khoán chỉ thị, theo lệnh: order paper
  • phiếu lệnh: order ticket
  • phòng lệnh mua bán: order department
  • phòng lệnh mua bán: order room
  • quyết lệnh: explicit order
  • quyết lệnh về thời hạn trả tiền: time order
  • séc theo lệnh: cheque to order
  • séc theo lệnh: order cheque
  • séc theo lệnh ngân hàng: cheque to order
  • sự quản lý các lệnh mua bán chứng khoán: order turnaround
  • sự thực hiện lệnh: carrying out an order
  • theo lệnh của: to the order of
  • trả tiền theo lệnh người hưởng: payable to order
  • vận đơn theo lệnh: order B/L
  • vận đơn theo lệnh: order bill of lading
  •  ordinance
  • pháp lệnh quy định: ordinance
  •  precept
  • huấn lệnh: precept
  • lệnh thu tiền: precept
  • lệnh trả tiền: precept
  •  warrant
  • lệnh bắt giam: warrant for arrest
  • lệnh bắt khống: general warrant
  • lệnh chi phó: warrant for payment
  • lệnh chi phó: pay warrant
  • lệnh chi phó của ngân khố: treasury warrant
  • lệnh chi trả gạch chéo: crossed warrant
  • lệnh của bộ tài chính: treasury warrant
  • lệnh khám: search warrant
  • lệnh khám (nhà): search warrant
  • lệnh quyết toán: settlement warrant
  • lệnh sai áp: distress warrant
  • lệnh sưu tra: warrant
  • lệnh thu tiền (kế toán chính phủ): covering warrant
  • lệnh tịch biên: warrant of attachment
  • lệnh tịch biên: distress warrant
  • lệnh tịch biên (tài sản): distress warrant
  • lệnh tịch biên tài sản: warrant of distress
  • lệnh tịch biên tài sản: warrant of attachment
  • lệnh tịch biên tài sản phá sản: warrant in bankruptcy
  • lệnh trả lãi: interest warrant
  • lệnh trả tiền: warrant for payment
  • lệnh trả tiền của ngân khố: treasury warrant
  •  wrinkle

    Chỉ lệnh Mareva
     Mareva injunction
    báo cáo theo lệnh gọi (yêu cầu)
     call report
    bãi bỏ lệnh cấm vận
     lift the embargo
    bãi bỏ lệnh cấm vận
     take off the embargo
    bãi bỏ lệnh cấm vận
     take off the embargo (to..)
    bãi lệnh
     countermand
    bộ lệnh điều khiển (máy tính)
     instruction set
    các lệnh bù trừ nhau
     matched orders
    các lệnh khắc chế nhau
     matched orders
    các lệnh phối hợp ăn khớp
     matching orders
    cấm vào, trái lệnh sẽ bị truy tố
     trespassers will be prosecuted
    chênh lệnh giá tịnh
     net change
    chỉ lệnh
     directive
    cờ lệnh nhổ neo
     blue peter
    con nợ thứ ba (nhận được lệnh sai áp)
     garnishee
    giấy ra lệnh trục xuất
     notice of to quit
    giấy ra lệnh trục xuất (khỏi nhà)
     notice to quit
    hạ lệnh đình chỉ
     countermand
    hồi lệnh trả tiền
     countermand
    huấn lệnh
     mandamus