lố

- ph. 1. Ngược đời và đáng cười : Ăn mặc lố. 2. Quá mức : Ăn tiêu lố quá.


nd. Bộ mười hai cái. Một lố bút chì.
nt&p. Quá mức. Câu chuyện hơi lố. Mua lố: mua đắt.
nđg. Ló, lú. Mặt trời vừa lố dạng.

lố

lố
  • noun
    • dozen
      • nửa lố: half a dozen