Từ điển Tiếng Việt
"lố"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
lố
- ph. 1. Ngược đời và đáng cười : Ăn mặc lố. 2. Quá mức : Ăn tiêu lố quá.
nd. Bộ mười hai cái. Một lố bút chì.
nt&p. Quá mức. Câu chuyện hơi lố. Mua lố: mua đắt.
nđg. Ló, lú. Mặt trời vừa lố dạng.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
lố
lố
noun
dozen
nửa lố
: half a dozen