lội

- 1 I đg. 1 Đi trên mặt nền ngập nước. Xắn quần lội qua. Trèo đèo lội suối. 2 (cũ, hoặc ph.). Bơi. Có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tng.).

- II t. (kng.; id.). (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy . Mưa to, đường khá lội.

- 2 đg. (ph.). Lạm vào. Lội tiền quỹ.


nIđg. 1. Đi trên mặt nền ngập nước. Xăn quần lội qua. Trèo đèo lội suối.
2. Bơi. Học lội. Tập lội.
IIt. Chỉ đường lầy lội, có nhiều bùn lầy. Mưa to, đường khá lội.

nđg. Lạm vào. Lội tiền quỹ.

xem thêm: lầy, lội, lầy lội, lầy lụa (nhầy nhụa)



lội

lội
  • verb
    • to swim; to wade
      • lội ngang qua con suối: to wade across a stream