lục đục
- Lủng củng, hay va chạm nhau : Nội bộ đế quốc lục đục.
nđg. 1. Cặm cụi thu dọn làm các đồ vật va chạm nhau. Lục đục thu dọn đồ đạc.
2. Có sự bất hòa trong nội bộ. Gia đình có chuyện lục đục. Nội bộ lục đục.
xem thêm: lục đục, va chạm, bất hoà, mâu thuẫn, lủng củng