lụy

- X. d. Nước mắt: Lụy tuôn rơi.

- d. Giống cá biển trông như con lươn.

- đg. Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi: Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu. (cd).

- t. Nói cá voi chết: Cá ông lụy.


nd. nước mắt. Ứa lụy. Rơi lụy.
nđg. 1. Tùy thuộc, phải chiều theo. Cách sông nên phải lụy đò, Tối trời nên phải lụy o bán dầu (c.d).
2. Dính líu, gây phiền phức cho người khác. Vì ta cho lụy đến người. Mang lụy vào thân.
3. Chết, mắc cạn (nói về cá ông). Cá ông bị lụy.


lụy

lụy
  • (văn chương,từ cũ; nghĩa cũ) Tear
    • lụy tuôn rơi: Tears streamed dowwn
  • Misfortune
    • Để lụy cho gia đình: To bring misfortune on one's family
  • Trouble (annoy) for help
    • Có việc khó khăn phải lụy đến bạn: To have to trouble one's difficult situation
    • Die (nói về cá voi)