lứa

- d. Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng : Lứa lợn ; Lứa cam.


nd. 1. Một loạt các sinh vật sinh ra và phát triển trong cùng một thời gian, một thời kỳ. Lứa lợn hơn một chục con. Gà đẻ được mấy lứa trứng. Cây ấy đã ra hai lứa hoa. Rau chưa đến lứa.
2. Lớp người cùng một số tuổi với nhau. Bạn trang lứa. Lứa tuổi hai mươi.


lứa

lứa
  • noun
    • rank; class
      • cùng một lứa: of the same rank
  • noun
    • litter; brook; farrow
      • lứa heo: litter of pigs

 brood

lứa lợn
 farrow
một lứa ấp trứng
 hatch