lừa

- d. Loài có vú họ ngựa, nhưng nhỏ hơn ngựa, tai dài. Lừa ưa nặng. Nói nhẹ không nghe, chỉ ưa nói nặng. Dốt như lừa. Dốt quá.

- đg. Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ : Tên lưu manh lừa cô gái nông thôn đến chỗ vắng và lấy mất đồng hồ.

- đg. Nhằn ra : Ăn cá phải lừa xương.

- đg. Ru, dỗ : Lừa cho trẻ ngủ.


(Equus asinus), loài động vật có vú họ Ngựa (Equidae), tầm vóc nhỏ hơn ngựa, tai dài, được thuần hoá sớm hơn ngựa, bắt nguồn từ Châu Phi. Trung bình cao 100 - 120 cm, có ba loại hình, loại hình nhỏ con, cao 80 - 105 cm, nuôi phổ biến ở Châu Phi và Châu Á (vùng Trung Á); loại hình to con, cao 115 - 135 cm, có nhiều ở Tuacmênistan và Iran; loại hình cải tiến, cao 135 - 169 cm, nuôi nhiều ở Trung Quốc, Pháp, Tây Ban Nha, Hoa Kì. Những giống L thuộc hai loại hình sau thường dùng cho lai với ngựa (con cái: ngựa, con đực: lừa) để tạo ra con la có sức kéo dẻo dai hơn. Là loại động vật đơn thai, cho phối giống lúc được 3 tuổi. Thời gian mang thai 12 tháng; con non bú sữa 8 - 9 tháng. Sống 18 - 20 năm. Có sức chịu đựng tốt, dễ thích nghi với điều kiện kham khổ. Được nuôi để làm phương tiện vận chuyển ở những vùng điều kiện giao thông khó khăn, nhất là vùng đồi núi.


Lừa


nd. Súc vật cùng họ với ngựa, có tai dài, nuôi để kéo xe.
nđg. 1. Dùng mưu để gạt người. Bị lừa lấy hết tiền.
2. Ru, dỗ cho trẻ ngủ. Lừa con ngủ để đi thổi cơm.
3. Chờ lúc thuận tiện để làm việc gì. Lừa khi mọi người sơ ý, tên trộm lẻn vào nhà.
4. Đưa đi quả bóng ở chân mình; dùng lưỡi tách cái gì ra khỏi thức ăn trong miệng. Lừa bóng qua khỏi hậu vệ. Ăn cá lừa xương.

xem thêm: dối, lừa, bịp, bịp bợm, xảo trá, lừa lọc, dối trá, man trá, gian trá



lừa

lừa
  • noun
    • ass; donkey; jackass
      • ngu như lừa: as stupid as a donkey
      • #Syn
    • con lừa
    • verb
      • to cheat; to dupe; delude
        • lừa lấy vật gì của ai: to cheat someone out of something

     trick

    trò lừa gạt
     bluffing game

     sell
  • đánh lừa: sell
  • lừa phỉnh: sell

  • bán đấu giá lừa bịp
     mock auction
    bán ra (bằng thủ đoạn lừa dối)
     palm off
    bảng tổng hợp tài sản lừa bịp
     fraudulent balance-sheet
    bị lừa
     buy a pup (to ...)
    bị lừa
     to buy a pup
    cách bán lừa dối quen dùng
     deceptive sales practices
    có ý lừa lọc
     mala fide
    công ty lừa
     long firm
    công ty lừa lọc
     bogus stock company
    cửa hàng (hãng) lừa đảo
     bucket shop
    đánh lừa
     misleading
    đánh lừa
     passing off
    đơn đặt hàng lừa đảo
     fraud order
    hành động lừa đảo
     confidence game
    hành vi lừa bán
     stellionate
    hãng buôn lừa đảo
     long firm
    hãng lừa
     long firm
    kẻ lừa bịp
     swindler
    kẻ lừa đảo
     shark
    kẻ lừa gạt
     defrauder
    lời quảng cáo lừa đảo
     fraudulent mispresentation
    lừa bán
     palm off
    lừa bịp
     swindle
    lừa đảo
     cheat
    lừa đảo
     fraud
    lừa đảo
     gyp
    lừa đảo
     racket
    lừa đảo
     swindle
    lừa đảo tín dụng
     credit fraud