lừa gạt

- Lừa một cách quỉ quyệt: Tên lưu manh đi lừa gạt.


nđg. Dánh lừa để mưu lợi. Bị lừa gạt, lấy hết đồ đạc. Lừa gạt dư luận.

lừa gạt

lừa gạt
  • Dupe, deceive

 defraud
 hype

kẻ lừa gạt
 defrauder
lừa gạt hoặc đánh lạc hướng người tiêu dùng
 cheat or misguide customers (to...)
quảng cáo lừa gạt
 quack ad
sự lừa gạt
 gyp