lừng

- ph. 1. Vang lên, ầm lên: Tiếng tăm đồn lừng. 2. Tỏa ra rộng rãi: Mùi hương thơm lừng.


nt. 1. Chỉ mùi thơm tỏa ra mạnh. Thơm lừng góc vườn.
2. Vang xa ai cũng biết. Lừng tiếng một thời.


lừng

lừng
  • Resound
    • tiếng tăm lừng khắp mọi nơi: His fame resounded everywhere
  • Pervade, diffuse
    • mùi hoa sen thơ lừng khắp cánh đồng: the lotos' fragrance. pervaded all the fields