lam lũ

- tt. 1. Rách rưới: ăn mặc lam lũ. 2. Quá vất vả, khổ cực trong cảnh thiếu thốn: cuộc sống lam lũ Một người cù rù nhưng nhẫn nại, lam lũ và luôn luôn chân lấm tay bùn (Tô Hoài).


nt. 1. Rách rưới. Áo quần lam lũ.
2. Vất vả. Làm ăn lam lũ.


lam lũ

lam lũ
  • adj
    • ragged; tattered; shabby