lang bạt

- Nói đi xa xôi không biết đâu mà tìm. Lang bạt kỳ hồ. Nh. Lang bạt : Đi lang bạt kỳ hồ.


hdg. Sống nay đây mai đó ở nơi xa lạ. Cuộc đời lang bạt.

xem thêm: lang thang, lăng băng, lang bạt, loăng quăng



lang bạt

lang bạt
  • verb
    • to wander