Từ điển Tiếng Việt
"li"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
li
(
lí
), đơn vị cũ đo độ dài bằng 1/10 phân, có giá trị khoảng 0,0425 cm. Phân biệt với milimét (mm).
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
li
lì
adj
braren; brassy
làm lì
: to brazen
Motionless
đứng lì một chỗ
: to remain motionless
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
Li (lithium)