li

(), đơn vị cũ đo độ dài bằng 1/10 phân, có giá trị khoảng 0,0425 cm. Phân biệt với milimét (mm).



li


  • adj
    • braren; brassy
      • làm lì: to brazen
    • Motionless
      • đứng lì một chỗ: to remain motionless

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 Li (lithium)